Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
65 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 100%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí, Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 75%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió. (Lưu ý: Trực Bế)"
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 75%]"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 70%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Sinh Khí
Yếu tố xấu: Trực Bế
Phân tích ngày 19/01/2025
Ngày 19/01/2025 tức ngày 20 tháng 12 năm Giáp Thìn âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bế. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Kỷ Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong