Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

3.9Sửu5.9Dần3.9Mão6.8Thìn4.7Tị4.3Ngọ4.3Mùi4.7Thân5.1Dậu5.9Tuất4.7Hợi4.712 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-0.8), Bính Tý (-0.5), Canh Tý (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Mậu Thân (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5), Nhâm Tý (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mùi (+2.3), Kỷ Mùi (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Tân Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Tý (+0.2), Kỷ Sửu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Trực Bình
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Mão, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Tốt]

"An cư lạc nghiệp, gia đạo thuận hòa. Chuyển nhà tốt đẹp, trong ấm ngoài êm, mưu sự dễ thành."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Mùi, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Thường thường. Nên chọn người hợp tuổi mở hàng để kích hoạt tài khí, tránh giờ Hắc Đạo gây hao hụt. Lưu ý: Phạm Sao Ngưu (Xấu)"

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Cần rà soát kỹ văn bản, chọn giờ tốt hạ bút để tránh bút sa gà chết. Lưu ý: Phạm Sao Ngưu (Xấu)"

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận, chọn giờ tốt xuất hành nhận xe để gia tăng vận may. Lưu ý: Phạm Sao Ngưu (Xấu)"

Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Phân tích ngày 14/03/2025

Ngày 14/03/2025 tức ngày 15 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/03/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.