Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
13/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

0.8Sửu1.6Dần1.2Mão0Thìn0.4Tị2Ngọ0.8Mùi1.6Thân1.2Dậu2Tuất0Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Thụ Tử, Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Thụ Tử, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử"Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Tuất (-3), Giáp Tuất (-2.3), Bính Dần (-1.5), Đinh Mão (-1.5), Bính Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.1), Mậu Tuất (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Dậu (+0.8), Bính Tý (+0.5), Giáp Thân (+0.5), Ất Mão (+0.5), Quý Dậu (+0.5), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Canh Tý (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 12/03/2025

Ngày 12/03/2025 tức ngày 13 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Trừ. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/03/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.