Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
17/ 2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần3Mão3Thìn3Tị3Ngọ3Mùi3Thân3Dậu3Tuất3Hợi312 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
6 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Dần (-2.6), Mậu Dần (-2.3), Bính Dần (-1.5), Canh Ngọ (-1.5), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.5), Nhâm Dần (-1.5), Giáp Dần (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+0.8), Mậu Thìn (+0.5), Kỷ Hợi (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Quý Tị (+0.5), Tân Tị (+0.4), Bính Tý (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Đinh Tị (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Quý Sửu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Tân Dậu (+0.4), Kỷ Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần tránh các giờ Trùng tang, Thiên cương. Nên chọn giờ Đại An để hạ huyệt. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Mão.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên chọn giờ tốt để uống thuốc hoặc khai dao, giữ tinh thần lạc quan. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Mão.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Hư (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Mão.

Phân tích ngày 16/03/2025

Ngày 16/03/2025 tức ngày 17 tháng 2 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị.

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 16/03/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.