Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
11/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

4.2Sửu4.6Dần5.8Mão4.6Thìn5.8Tị4.2Ngọ6.2Mùi4.2Thân7Dậu5Tuất5.8Hợi4.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Tý (-0.8), Mậu Tý (-0.5), Giáp Tý (-0.5), Bính Tý (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mùi (+2.3), Quý Mùi (+1.5), Canh Dần (+1.5), Tân Mão (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Ất Mùi (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Tân Tị (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Nhâm Tý (+0.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Phú
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Phân tích ngày 06/06/2025

Ngày 06/06/2025 tức ngày 11 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Kiến. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/06/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)