Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu3Dần3Mão3Thìn3Tị3Ngọ3Mùi3Thân3Dậu3Tuất3Hợi312 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Tị (-3), Ất Tị (-2.3), Bính Dần (-0.7), Đinh Mão (-1.1), Kỷ Tị (-1.5), Bính Thân (-1.1), Đinh Dậu (-1.5), Tân Tị (-1.5), Quý Tị (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Dần (+0.5), Bính Tý (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Đinh Mùi (+0.5), Ất Mão (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Mậu Dần (+0.4), Canh Dần (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Quý Mão (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích, Sao Bích (Hợp)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dần.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Chấp (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Bích
Cản trở: Trực Chấp (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mão, Ngọ.

Phân tích ngày 11/06/2025

Ngày 11/06/2025 tức ngày 16 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Chấp. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/06/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.