Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

2.8Sửu2Dần4Mão1.2Thìn1.2Tị1.6Ngọ2.8Mùi2Thân4Dậu1.2Tuất2Hợi1.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao"Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Bính Thìn (-1), Giáp Thìn (-0.8), Mậu Thìn (-0.5), Bính Thân (-0.5), Đinh Dậu (-0.5), Canh Thìn (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Ất Mão (+2.3), Ất Dậu (+1.5), Bính Ngọ (+1.5), Giáp Dần (+1.5), Quý Mão (+1.5), Kỷ Mão (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Đinh Mão (+0.7), Tân Mão (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Nhâm Dần (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Nhâm Thìn (+0.7), Quý Tị (+1.2), Đinh Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 10/06/2025

Ngày 10/06/2025 tức ngày 15 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.

Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Định. Sao: Thất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/06/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.