Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
12/ 5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyĐinh Mùi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Nữ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Sửu (-2.6), Tân Sửu (-2.3), Kỷ Sửu (-1.5), Ất Sửu (-1.5), Đinh Sửu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Ngọ (+0.8), Tân Mão (+0.5), Kỷ Hợi (+0.5), Nhâm Tý (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Ất Mão (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Hợi (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Quý Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 07/06/2025
Ngày 07/06/2025 tức ngày 12 tháng 5 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị.
Tiết khí: Mang Chủng. Trực: Trừ. Sao: Nữ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/06/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)