Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

4.5Sửu5.7Dần6.1Mão5.3Thìn6.1Tị3.8Ngọ6.5Mùi4.5Thân7.3Dậu4.9Tuất6.1Hợi4.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Tý (-0.8), Bính Tý (-0.5), Canh Tý (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Mậu Thân (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5), Nhâm Tý (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mùi (+2.3), Kỷ Mùi (+1.5), Bính Dần (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Giáp Tuất (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Quý Mùi (+1.5), Tân Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Tý (+0.2), Kỷ Sửu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Mậu Ngọ (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Sâm
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Sâm
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Trực Thu, Sao Sâm
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Xấu]

"Vận khí trất tắc, âm dương bất giao. Nhập trạch dễ sinh khẩu thiệt, ốm đau hoặc thất thoát tài vật. Nên hoãn. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Xuất hành đi xa

[Xấu]

"Đường đi gập ghềnh, dễ gặp đạo tặc hoặc tai nạn. Xuất hành bất lợi, tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Dần, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Xấu]

"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thìn, Thân, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Xấu]

"Tiền bạc đội nón ra đi, đại hao tán lộc. Đầu tư dễ trắng tay, tuyệt đối nên "án binh bất động". Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Thu (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Sâm
Cản trở: Trực Thu (Hư)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 10/09/2025

Ngày 10/09/2025 tức ngày 19 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Thu. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/09/2025

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.