Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
21/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

7Sửu5Dần4.2Mão4.2Thìn7Tị5.4Ngọ5.8Mùi4Thân5Dậu4.2Tuất7Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Dần (-1.2), Mậu Dần (-1.5), Bính Dần (-1), Canh Ngọ (-1), Tân Mùi (-1), Canh Tý (-0.2), Tân Sửu (-1), Nhâm Dần (-1), Giáp Dần (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+1.5), Mậu Thìn (+1), Kỷ Hợi (+1), Nhâm Tý (+1), Quý Tị (+1), Tân Tị (+0.8), Bính Tý (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Ất Tị (+0.8), Đinh Tị (+0.8), Giáp Tý (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Tân Mão (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Canh Thân (+0.8), Tân Dậu (+0.8), Kỷ Mão (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Nguyệt Không
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Ngọ.

Phân tích ngày 12/09/2025

Ngày 12/09/2025 tức ngày 21 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Bế. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/09/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.