Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyBính Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thìn (-3), Mậu Thìn (-2.3), Canh Thìn (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.5), Quý Sửu (-1.5), Quý Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Bính Thìn (-1.5), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mão (+0.8), Quý Mão (+0.5), Tân Tị (+0.5), Giáp Ngọ (+0.5), Nhâm Dần (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Đinh Mão (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Ất Mão (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Bính Dần (+0.4), Nhâm Thân (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Canh Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 14/09/2025
Ngày 14/09/2025 tức ngày 23 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/09/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)