Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
22/ 7
NămẤt Tị
ThángGiáp Thân
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

1.2Sửu1.6Dần0.4Mão0Thìn0Tị1.6Ngọ0.4Mùi2.8Thân0Dậu2Tuất0Hợi1.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Phú"Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Tam Nương"Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mão (-2.6), Kỷ Mão (-2.3), Đinh Mão (-1.5), Canh Ngọ (-1.1), Tân Mùi (-1.5), Canh Tý (-1.1), Tân Sửu (-1.1), Quý Mão (-1.5), Ất Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thìn (+0.8), Mậu Thìn (+0.5), Kỷ Tị (+0.5), Canh Dần (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Canh Thân (+0.5), Nhâm Thìn (+0.5), Đinh Sửu (+0.4), Quý Tị (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Tân Tị (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 13/09/2025

Ngày 13/09/2025 tức ngày 22 tháng 7 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Kiến. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/09/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.