Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

3Sửu1.5Dần2.7Mão3Thìn2.3Tị2.3Ngọ3Mùi2.7Thân2.3Dậu1.5Tuất2.3Hợi1.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2.5 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm"Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự."
Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Dậu (-3), Đinh Dậu (-2.3), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.1), Tân Dậu (-1.5), Mậu Thìn (-1.1), Kỷ Tị (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Ất Dậu (-1.1), Mậu Tuất (-0.7), Kỷ Hợi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tuất (+0.5), Đinh Mùi (+0.5), Quý Hợi (+0.5), Canh Tuất (+0.5), Bính Tuất (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Giáp Thân (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 01/10/2025

Ngày 01/10/2025 tức ngày 10 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị.

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Phá. Sao: Bích.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/10/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.