Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
23/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu0.8Dần2Mão0Thìn0.4Tị2Ngọ0Mùi0.8Thân2Dậu2.8Tuất0Hợi2.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Dực
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Tuất (-3), Mậu Tuất (-2.3), Canh Tuất (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.5), Quý Mùi (-1.5), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.5), Giáp Tuất (-1.5), Bính Tuất (-1.5), Nhâm Thìn (-1.5), Quý Tị (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Dậu (+0.8), Quý Dậu (+0.5), Giáp Tý (+0.5), Nhâm Thân (+0.5), Tân Tị (+0.5), Tân Hợi (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Dậu (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Canh Tý (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Bính Thân (+0.4), Nhâm Dần (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 14/10/2025

Ngày 14/10/2025 tức ngày 23 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Phá. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/10/2025

(23h - 1h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Hợi (21h - 23h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)