Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

2Sửu0Dần2Mão1.2Thìn0.8Tị2Ngọ0Mùi0Thân3.5Dậu0Tuất2Hợi212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Thu
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
Nhị Thập Bát Tú
Cang
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-3), Đinh Sửu (-2.3), Quý Sửu (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.5), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.1), Giáp Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.5), Giáp Ngọ (-0.7), Ất Mùi (-1.5), Tân Sửu (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Ngọ (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Đinh Hợi (+0.5), Mậu Ngọ (+0.5), Nhâm Ngọ (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Tân Mão (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Đinh Tị (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 17/10/2025

Ngày 17/10/2025 tức ngày 26 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thu. Sao: Cang.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/10/2025

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.