Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Minh Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
24/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyĐinh Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7.5 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Nguy
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Hợi (-1), Kỷ Hợi (-0.8), Quý Mùi (-0.5), Ất Hợi (-0.5), Đinh Hợi (-0.5), Quý Tị (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Thân (+2.3), Ất Sửu (+1.5), Quý Dậu (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Mậu Thân (+1.5), Bính Thân (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Kỷ Dậu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+1.2), Kỷ Sửu (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Ất Mùi (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Quý Mão (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+0.7)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Dần.
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Xấu]"Bệnh tình dây dưa, biến chứng khôn lường. Thuốc thang vô hiệu, tránh can thiệp dao kéo lớn vào ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Sửu.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Thân, Tuất.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Nguy (Hư)"
Hỗ trợ: Sao Chẩn
Cản trở: Trực Nguy (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Ngọ, Tuất.
Phân tích ngày 15/10/2025
Ngày 15/10/2025 tức ngày 24 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Tị, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/10/2025
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.