Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
28/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

6.8Sửu4.8Dần7.5Mão4.8Thìn5.6Tị4.8Ngọ7.5Mùi6Thân4.8Dậu6Tuất5.6Hợi4.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
8 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."
Thiên Lộc"Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."
Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Mão (-0.8), Ất Mão (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Đinh Hợi (-0.5), Tân Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Bính Thìn (+1.8), Giáp Thìn (+1.5), Bính Dần (+1.5), Kỷ Sửu (+1.5), Bính Thân (+1.5), Ất Tị (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Nhâm Thìn (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Đinh Mão (+0.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Bính Tý (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Quý Tị (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Bính Ngọ (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Thiên Lộc, Sao Phòng
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Phòng
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Phòng
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Phòng
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Sinh Khí, Sao Phòng
Cản trở: Trực Bế (Hư)
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Mùi.

Phân tích ngày 19/10/2025

Ngày 19/10/2025 tức ngày 28 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Bế. Sao: Phòng.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/10/2025

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.