Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
29/ 8
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyNhâm Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tâm
Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Thìn (-1.2), Bính Thìn (-1.5), Mậu Dần (-0.2), Kỷ Mão (-0.2), Giáp Thìn (-1), Mậu Thân (-1), Kỷ Dậu (-1), Canh Thìn (-1), Mậu Tý (-1), Kỷ Sửu (-1), Nhâm Thìn (-1), Mậu Ngọ (-0.2), Kỷ Mùi (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mão (+1.5), Tân Mão (+1), Nhâm Ngọ (+1), Canh Dần (+1), Ất Mão (+1), Quý Mão (+0.8), Đinh Sửu (+0.8), Bính Ngọ (+0.8), Đinh Mùi (+0.8), Giáp Dần (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Giáp Ngọ (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Kỷ Hợi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Quý Sửu (+0.8), Canh Thân (+0.8), Tân Dậu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Tế lễ / Cúng bái
[Tốt]"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.
Xuất hành đi xa
[Tốt]"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.
Khai trương / Mở cửa hàng
[Xấu]"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.
Mua xe / Tài sản lớn
[Xấu]"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"
Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Trực Kiến (Hư), Sao Tâm (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tị, Hợi.
Phân tích ngày 20/10/2025
Ngày 20/10/2025 tức ngày 29 tháng 8 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị.
Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Kiến. Sao: Tâm.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/10/2025
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.