Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

0.8Sửu1.2Dần1.6Mão0Thìn1.2Tị0Ngọ2.8Mùi1.2Thân0.8Dậu0Tuất2Hợi012 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa"Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh."
Nguyệt Phá"Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-3), Ất Hợi (-2.3), Bính Dần (-1.1), Đinh Mão (-1.5), Bính Thân (-0.7), Đinh Dậu (-1.1), Kỷ Hợi (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Quý Hợi (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Thân (+0.5), Bính Tý (+0.5), Đinh Sửu (+0.5), Ất Dậu (+0.5), Bính Ngọ (+0.5), Nhâm Thân (+0.5), Mậu Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Canh Thân (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Nhâm Thìn (+0.4), Quý Tị (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Ất Mão (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 08/11/2025

Ngày 08/11/2025 tức ngày 19 tháng 9 năm 2025 âm lịch. Là ngày Tân Tị, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tị.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Phá. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/11/2025

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.