Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
13/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyẤt Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tỉnh
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Tị (-3), Quý Tị (-2.3), Kỷ Tị (-1.5), Canh Thìn (-1.1), Ất Tị (-1.5), Canh Tuất (-1.1), Tân Hợi (-1.5), Đinh Tị (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Dần (+0.8), Mậu Dần (+0.5), Canh Ngọ (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Kỷ Mão (+0.5), Canh Tý (+0.5), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.4), Nhâm Dần (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Canh Thân (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 01/01/2026
Ngày 01/01/2026 tức ngày 13 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.
Tiết khí: Đông Chí. Trực: Bế. Sao: Tỉnh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 01/01/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.