Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
10/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

8Sửu8Dần6Mão7Thìn7.2Tị8.5Ngọ6.8Mùi7.2Thân6Dậu6.8Tuất7.2Hợi6.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-1), Bính Dần (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Canh Dần (-0.5), Mậu Ngọ (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Mậu Tuất (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5), Nhâm Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Tị (+2.3), Quý Tị (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Kỷ Tị (+0.7), Canh Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Giáp Dần (+0.7), Ất Mão (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long. Khởi tạo ngày này thì con cháu vinh hiển, điền trạch mở rộng, phúc lộc song toàn."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát. Dọn vào ngày này như rồng gặp mây, vạn sự hanh thông, phú quý khả kỳ."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến. Ngày đắc Thiên tài, khách hàng tấp nập, nhất bản vạn lợi (bỏ một vốn thu vạn lời)."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Quân tử giao kết, nhất ngôn cửu đỉnh. Hợp đồng ký ngày này mang lại đại lợi, đối tác đắc lực, sự nghiệp thăng hoa."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Hành xa đại cát, lộ trình bình an. Mua xe ngày này đi đến nơi về đến chốn, chiêu tài nạp phúc, vạn dặm hanh thông."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, sắt cầm hảo hợp. Cưới gả ngày này vợ chồng bách niên giai lão, con cháu đầy đàn, phúc trạch miên trường."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Tý, Thìn.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tý, Tị, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Thìn, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Dậu, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Nguyệt Đức, Trực Thành, Sao Tất
Giờ tốt:Tý, Tị, Thìn.

Phân tích ngày 29/12/2025

Ngày 29/12/2025 tức ngày 10 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/12/2025

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.