Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

3.3Sửu3.3Dần5.3Mão4.5Thìn4.1Tị4.5Ngọ4.1Mùi3.3Thân5.3Dậu3.8Tuất5.3Hợi5.312 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
5.5 điểm
"Ngày trung bình, năng lượng ổn định. Làm việc nhỏ thì tốt, việc lớn cần cân nhắc giờ tốt."
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp"Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Tân Mùi (-0.8), Kỷ Mùi (-0.5), Ất Mùi (-0.5), Đinh Mùi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Tý (+2.3), Kỷ Tị (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Bính Tý (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Quý Tị (+1.2), Canh Tý (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Quý Mùi (+0.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Trực Trừ
Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Hợi, Thân.

An táng / Mai táng

[Trung Bình]

"Bình thường. Cần tránh các giờ Trùng tang, Thiên cương. Nên chọn giờ Đại An để hạ huyệt. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Thìn, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Nên giữ tâm thanh tịnh, chuẩn bị lễ vật chu đáo, tránh ồn ào xô bồ. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Tị, Thân.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Trung Bình]

"Cân nhắc kỹ lưỡng. Lợi nhuận đi kèm rủi ro, chỉ nên đầu tư nhỏ giọt, tránh tất tay. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Mão, Dần.

Tố tụng / Giải oan

[Trung Bình]

"Căng thẳng nhưng có lối thoát. Cần giữ bình tĩnh, khéo léo nhu cương đúng lúc. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Dần, Thìn, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Trung Bình]

"Cần nỗ lực nhiều (Cần cù bù thông minh). Chọn giờ tốt xuất hành đến trường thi để thêm phần may mắn. Lưu ý: Phạm Sao Liễu (Xấu)"

Cản trở: Sao Liễu (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dần.

Phân tích ngày 03/01/2026

Ngày 03/01/2026 tức ngày 15 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị.

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Trừ. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/01/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)