Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/11) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Chu Tước (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 11
NămẤt Tị
ThángMậu Tý
NgàyKỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mùi (-3), Đinh Mùi (-2.3), Quý Mùi (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.1), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-0.7), Ất Sửu (-1.5), Tân Mùi (-1.1), Giáp Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Mậu Tý (+0.5), Nhâm Tý (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 15/01/2026
Ngày 15/01/2026 tức ngày 27 tháng 11 năm 2025 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Kiến. Sao: Đẩu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/01/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.