Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 2/12). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Trực Chấp, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

40%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

40%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 20/01/2026

Âm lịch: Ngày 2 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết: Đại HànTrực: ChấpSao: ThấtChính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:07 - 01:0719/01 20/01
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:07 - 03:07
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:07 - 05:07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:07 - 07:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:07 - 09:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:07 - 11:07
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:07 - 13:07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:07 - 15:07
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:07 - 17:07
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:07 - 19:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:07 - 21:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:07 - 23:07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.