Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7Hôm nay
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Xấu (Hung Nhật)
2 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Nguy
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Hợi (-0.8), Ất Hợi (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Tân Hợi (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thân (+1.8), Canh Thân (+1.5), Mậu Thìn (+1.5), Mậu Tuất (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Tân Dậu (+1.5), Giáp Thân (+1.5), Nhâm Thân (+1.2), Đinh Sửu (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Bính Thân (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Kỷ Tị (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+1.2), Tân Mão (+1.2), Kỷ Hợi (+0.2), Nhâm Tý (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 19/01/2026
Ngày 19/01/2026 tức ngày 1 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị.
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Nguy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 19/01/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.