Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 23/12). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
23/12
Ông Công Ông Táo
Cúng đưa ông Táo về trời báo cáo ngọc hoàng.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángCanh Dần
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Vĩ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Vĩ, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Chu Tước
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Trừ, Thiên Lộc
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Chu Tước (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 10/02/2026

Âm lịch: Ngày 23 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Ất Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập XuânTrực: TrừSao: Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1009/02 10/02
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.