Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/12) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Thanh Long (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

6.2Sửu5.4Dần5.8Mão5Thìn5.8Tị3.5Ngọ4.2Mùi4.2Thân7Dậu4.6Tuất5.8Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Đê
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Ngọ (-0.8), Bính Ngọ (-0.5), Canh Ngọ (-0.5), Mậu Dần (-0.5), Kỷ Mão (-0.5), Nhâm Ngọ (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Sửu (+2.3), Kỷ Sửu (+1.5), Đinh Mão (+1.5), Bính Thân (+1.5), Đinh Dậu (+1.5), Giáp Thìn (+1.5), Quý Sửu (+1.5), Ất Sửu (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Bính Dần (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Ất Hợi (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Mậu Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Ngọ (+0.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Thân, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Sửu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Trung Bình]

"Duyên phận bình ổn. Nên đón dâu vào giờ Hoàng Đạo, kỵ tuổi xung khắc trong đoàn đưa dâu để tránh thị phi. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu), Sao Đê (Kỵ)
Giờ tốt:Thân, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Trung Bình]

"Bình thường. Nên xem hướng xuất hành (Hỷ Thần, Tài Thần) và giờ tốt để tránh chuyện không vui dọc đường. Lưu ý: Phạm Sao Đê (Xấu)"

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Đê (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tý, Tuất.

Phân tích ngày 07/02/2026

Ngày 07/02/2026 tức ngày 20 tháng 12 năm 2025 âm lịch. Là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Khai. Sao: Đê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/02/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.