Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/2) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
5/ 2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

1.2Sửu2Dần0Mão0.8Thìn1.2Tị2Ngọ0Mùi1.2Thân0Dậu1.6Tuất1.2Hợi1.612 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Nguyệt Kỵ.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Chấp
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Địa Phá"Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao."
Nguyệt Kỵ"Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Dần (-3), Giáp Dần (-2.3), Canh Dần (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Quý Tị (-1.1), Nhâm Tuất (-1.5), Quý Hợi (-1.5), Bính Dần (-1.5), Nhâm Thân (-1.5), Quý Dậu (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Quý Mão (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Tị (+0.8), Đinh Tị (+0.5), Tân Mùi (+0.5), Canh Tý (+0.5), Tân Sửu (+0.5), Bính Thìn (+0.5), Ất Tị (+0.5), Kỷ Tị (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Mậu Thìn (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Mão (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Kỷ Dậu (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 23/03/2026

Ngày 23/03/2026 tức ngày 5 tháng 2 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Chấp. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/03/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)