Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 5/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
5/2
NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tất
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Nguyệt Kỵ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 23/03/2026

Âm lịch: Ngày 5 tháng 2 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết: Xuân PhânTrực: ChấpSao: TấtChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0322/03 23/03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.