Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyTân Mão
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Đinh Dậu (-2.6), Quý Dậu (-2.3), Ất Dậu (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Bính Tuất (-0.7), Đinh Hợi (-1.1), Bính Thìn (-1.1), Đinh Tị (-1.5), Tân Dậu (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Giáp Tuất (+0.5), Bính Dần (+0.5), Ất Hợi (+0.5), Bính Thân (+0.5), Kỷ Mùi (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Nhâm Tuất (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Bính Tý (+0.4), Mậu Tý (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Bính Ngọ (+0.4), Đinh Mùi (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Quý Hợi (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 17/05/2026
Ngày 17/05/2026 tức ngày 1 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Khai. Sao: Mão.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/05/2026
Tý (23h - 1h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mão (5h - 7h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Ngọ (11h - 13h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Mùi (13h - 15h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Tuất (19h - 21h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.