Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/4) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
6/ 4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

7Sửu4.6Dần4.2Mão4.2Thìn7Tị5.4Ngọ5.8Mùi4.2Thân5Dậu3.5Tuất7Hợi4.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bình
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
Nhị Thập Bát Tú
Quỷ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Dần (-2), Giáp Dần (-1.5), Canh Dần (-1), Nhâm Thìn (-0.2), Quý Tị (-0.2), Nhâm Tuất (-1), Quý Hợi (-1), Bính Dần (-1), Nhâm Thân (-1), Quý Dậu (-1), Mậu Dần (-0.2), Quý Mão (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Tị (+1.5), Đinh Tị (+1), Tân Mùi (+1), Canh Tý (+1), Tân Sửu (+1), Bính Thìn (+1), Ất Tị (+1), Kỷ Tị (+0.8), Mậu Tý (+0.8), Giáp Thìn (+0.8), Mậu Thìn (+0.8), Canh Ngọ (+0.8), Kỷ Mão (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Đinh Hợi (+0.8), Tân Mão (+0.8), Mậu Thân (+0.8), Kỷ Dậu (+0.8), Nhâm Tý (+0.8), Tân Dậu (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Bình
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Không
Cản trở: Sao Quỷ (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Ngọ.

Phân tích ngày 22/05/2026

Ngày 22/05/2026 tức ngày 6 tháng 4 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Bình. Sao: Quỷ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 22/05/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)