Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/3) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
27/ 3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyĐinh Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Bích
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Tị (-3), Kỷ Tị (-2.3), Tân Tị (-1.1), Nhâm Ngọ (-1.1), Quý Mùi (-1.1), Nhâm Tý (-1.1), Quý Sửu (-1.5), Nhâm Thìn (-1.1), Ất Tị (-1.5), Đinh Tị (-1.5), Nhâm Tuất (-1.1), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Dần (+0.8), Nhâm Thân (+0.5), Ất Mùi (+0.5), Quý Mão (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Bính Dần (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Canh Dần (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Giáp Tý (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Đinh Mão (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Canh Thìn (+0.4), Giáp Ngọ (+0.4), Canh Tuất (+0.4), Tân Hợi (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Tân Mão (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 13/05/2026
Ngày 13/05/2026 tức ngày 27 tháng 3 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Phá. Sao: Bích.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 13/05/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)