Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/5) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
19/ 5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

7Sửu4Dần5Mão4.2Thìn7Tị4.6Ngọ5.8Mùi5Thân4.2Dậu4.2Tuất7Hợi4.212 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Ngưu
Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu"Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự."
Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Thiên Đức Hợp"Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu"Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Giáp Thân (-2), Canh Thân (-1.5), Nhâm Thân (-0.2), Ất Dậu (-1), Bính Thân (-1), Mậu Thân (-1), Giáp Dần (-1), Ất Mão (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Quý Hợi (+1.5), Tân Hợi (+1), Quý Dậu (+1), Giáp Ngọ (+1), Quý Mão (+1), Canh Tuất (+1), Đinh Hợi (+1), Ất Hợi (+0.8), Canh Ngọ (+0.8), Bính Tuất (+0.8), Kỷ Hợi (+0.8), Giáp Tý (+0.8), Ất Sửu (+0.8), Giáp Tuất (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Tân Tị (+0.8), Ất Mùi (+0.8), Nhâm Dần (+0.8), Mậu Ngọ (+0.8), Nhâm Ngọ (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Tốt]

"Lương duyên tốt đẹp, gia đạo an vui. Lễ cưới diễn ra suôn sẻ, hai họ đều hoan hỷ, tình cảm mặn nồng."

Hỗ trợ: Thiên Hỷ, Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu), Sao Ngưu (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Ngọ.

An táng / Mai táng

[Tốt]

"Mồ yên mả đẹp, âm dương thuận hòa. Tang lễ trang nghiêm, không gặp trắc trở."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Trực Thành
Cản trở: Sao Ngưu (Xấu)
Giờ tốt:Tý, Tuất, Ngọ.

Phân tích ngày 03/07/2026

Ngày 03/07/2026 tức ngày 19 tháng 5 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Hạ Chí. Trực: Thành. Sao: Ngưu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 03/07/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.