Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
15/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

8Sửu6Dần8Mão5Thìn6.8Tị7Ngọ8Mùi7.2Thân6Dậu6.4Tuất6.8Hợi6.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Trừ
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
Nhị Thập Bát Tú
Đẩu
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Mão (-1), Đinh Mão (-0.8), Tân Mão (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5), Quý Mão (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Thìn (+1.8), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Quý Tị (+1.5), Canh Thìn (+1.5), Bính Thìn (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Tân Tị (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Bính Tý (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Đinh Mùi (+1.2), Mậu Thân (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Ất Mão (+0.7), Đinh Tị (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Động thổ / Khởi công

[Đại Cát]

"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long. Khởi tạo ngày này thì con cháu vinh hiển, điền trạch mở rộng, phúc lộc song toàn."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Đại Cát]

"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát. Dọn vào ngày này như rồng gặp mây, vạn sự hanh thông, phú quý khả kỳ."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt. An táng ngày này vong linh siêu thoát, người dương được phù trợ, vạn sự cát tường."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Tuất, Tý.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc. Trị bệnh ngày này cơ thể hồi phục thần tốc, tai ách tiêu tan."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Trực Trừ, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tuất, Mùi, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, thiên thời ủng hộ. Đầu tư trúng lớn, tài vận thăng hoa, thu về lợi nhuận kết xù."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Lẽ phải thuộc về mình, minh oan giải khuất. Tố tụng thắng lợi, danh tiếng vang xa, kẻ gian phải cúi đầu."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Đại Cát]

"Văn Xương chiếu mệnh, bảng vàng đề danh. Thi cử đỗ đạt, nhập học thuận lợi, tiền đồ rộng mở thênh thang."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Xấu]

"Khẩu thiệt thị phi, văn thư trục trặc. Ký kết dễ sinh bất đồng, kiện tụng về sau. Nên dời ngày. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Tị, Tý, Dần.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Xấu]

"Phạm Cô thần Quả tú, ly biệt chia phôi. Cưới hỏi bất lợi, vợ chồng dễ khắc khẩu hoặc đứt gánh giữa đường. Lưu ý: Phạm Trực Trừ (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sao Đẩu
Cản trở: Trực Trừ (Hư)
Giờ tốt:Ngọ, Tị, Mùi.

Phân tích ngày 27/08/2026

Ngày 27/08/2026 tức ngày 15 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Trừ. Sao: Đẩu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/08/2026

(23h - 1h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thành
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.