Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 11/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Thu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Thu, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Đức
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 23/08/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Xử ThửTrực: ThuSao: PhòngChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5922/08 23/08
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.