Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 16/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 8 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Thìn
Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Tân Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Tân Hợi
Bính Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Tân Mão
Bính Dần
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Canh Dần
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Thổ Cấm
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Mẫu Thương, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Phân tích ngày 28/08/2026

Âm lịch: Ngày 16 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Xử ThửTrực: MãnSao: NgưuChính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:57 - 00:5727/08 28/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

00:57 - 02:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:57 - 04:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

04:57 - 06:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

06:57 - 08:57
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:57 - 12:57
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

12:57 - 14:57
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:57 - 16:57
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

16:57 - 18:57
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

18:57 - 20:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

20:57 - 22:57
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.