Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 24/7). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
24/7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Sao Vị
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Vị (Kỵ), Thổ Phủ

Phân tích ngày 05/09/2026

Âm lịch: Ngày 24 tháng 7 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Tiết: Xử ThửTrực: KhaiSao: VịChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5504/09 05/09
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.