Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

8Sửu8.5Dần6Mão6.8Thìn7.2Tị8Ngọ6.8Mùi7.5Thân6Dậu6.8Tuất7.2Hợi6.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Tất
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-0.8), Bính Dần (-0.5), Canh Ngọ (-0.5), Tân Mùi (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Nhâm Dần (-0.5), Giáp Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Tị (+2.3), Mậu Thìn (+1.5), Kỷ Hợi (+1.5), Nhâm Tý (+1.5), Quý Tị (+1.5), Tân Tị (+1.2), Bính Tý (+1.2), Nhâm Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Đinh Tị (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Nhâm Ngọ (+1.2), Quý Mùi (+1.2), Canh Dần (+0.2), Tân Mão (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Quý Sửu (+1.2), Canh Thân (+1.2), Tân Dậu (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Sao Tất
Giờ tốt:Tý, Sửu, Dậu.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Sao Tất
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tị.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Tý, Sửu, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Sao Tất
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 07/09/2026

Ngày 07/09/2026 tức ngày 26 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Kiến. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/09/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.