Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/7) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
25/ 7
NămBính Ngọ
ThángBính Thân
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

5Sửu4.2Dần6.2Mão6Thìn5Tị6Ngọ4.2Mùi4.2Thân6.2Dậu4.2Tuất6.2Hợi5.412 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Mão
Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Sinh Khí"Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Sửu (-0.8), Đinh Sửu (-0.5), Tân Sửu (-0.5), Kỷ Dậu (-0.5), Quý Sửu (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Mậu Ngọ (+2.3), Đinh Mão (+1.5), Ất Hợi (+1.5), Mậu Tý (+1.5), Nhâm Ngọ (+1.5), Bính Ngọ (+1.2), Mậu Thìn (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Tân Mão (+1.2), Giáp Ngọ (+1.2), Mậu Tuất (+1.2), Kỷ Hợi (+1.2), Bính Dần (+1.2), Giáp Tuất (+1.2), Kỷ Sửu (+0.2), Bính Thân (+1.2), Đinh Dậu (+1.2), Giáp Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Ất Mão (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

An táng / Mai táng

[Xấu]

"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Tuất, Mão, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Xấu]

"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Mão, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Xấu]

"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Xấu]

"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Mão (Xấu)
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Phân tích ngày 06/09/2026

Ngày 06/09/2026 tức ngày 25 tháng 7 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mùi, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Xử Thử. Trực: Bế. Sao: Mão.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 06/09/2026

(23h - 1h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Dần (3h - 5h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.