Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 1/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/8
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyMậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Canh Ngọ
Ất Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Sửu
Tân Sửu
Mậu Thân
Bính Thìn
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Đinh Sửu
Quý Mùi
Bính Thân
Giáp Thìn
Canh Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Quý Mão
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Quỷ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Bình (Kỵ), Sao Quỷ

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Quỷ

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Vãng Vong

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ), Vãng Vong

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Sao Quỷ

Phân tích ngày 11/09/2026

Âm lịch: Ngày 1 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu , tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Bạch LộTrực: BìnhSao: QuỷChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5310/09 11/09
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.