Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 3/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 9 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
3/8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Tị, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Thìn, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tị, Mùi, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

An táng / Mai táng

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Địa Phá, Thổ Phù

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thanh Long
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 13/09/2026

Âm lịch: Ngày 3 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Tiết: Bạch LộTrực: ChấpSao: TinhChính Ngọ: 11:52

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:52 - 00:5212/09 13/09
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

00:52 - 02:52
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

02:52 - 04:52
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

04:52 - 06:52
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

06:52 - 08:52
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

08:52 - 10:52
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

10:52 - 12:52
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

12:52 - 14:52
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

14:52 - 16:52
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

16:52 - 18:52
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

18:52 - 20:52
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

20:52 - 22:52
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.