Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/8) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
2/ 8
NămBính Ngọ
ThángĐinh Dậu
NgàyKỷ Sửu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Định
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
Nhị Thập Bát Tú
Liễu
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Ất Mùi (-3), Đinh Mùi (-2.3), Quý Mùi (-1.5), Giáp Thân (-1.1), Ất Dậu (-1.1), Giáp Dần (-1.1), Ất Mão (-1.5), Giáp Tý (-0.7), Ất Sửu (-1.5), Tân Mùi (-1.1), Giáp Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Tý (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Tị (+0.5), Mậu Tý (+0.5), Nhâm Tý (+0.4), Giáp Tuất (+0.4), Bính Tý (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Canh Ngọ (+0.4), Mậu Dần (+0.4), Kỷ Mão (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Tân Sửu (+0.4), Mậu Thân (+0.4), Bính Thìn (+0.4), Tân Dậu (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 12/09/2026
Ngày 12/09/2026 tức ngày 2 tháng 8 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Bạch Lộ. Trực: Định. Sao: Liễu.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 12/09/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Sửu (1h - 3h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dần (3h - 5h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thìn (7h - 9h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
Thân (15h - 17h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dậu (17h - 19h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.