Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
16/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

5.4Sửu6.2Dần4.2Mão5.5Thìn5.4Tị7Ngọ4.2Mùi5.4Thân4.2Dậu5Tuất5.4Hợi512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Khai
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
Nhị Thập Bát Tú
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã"Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc"Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm."
Thổ Phủ"Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng."
Thổ Cấm"Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Dần (-1), Bính Dần (-0.8), Kỷ Sửu (-0.5), Canh Dần (-0.5), Mậu Ngọ (-0.5), Kỷ Mùi (-0.5), Mậu Tuất (-0.5), Kỷ Hợi (-0.5), Nhâm Dần (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Tị (+2.3), Quý Tị (+1.5), Bính Tý (+1.5), Đinh Sửu (+1.5), Nhâm Thìn (+1.5), Đinh Mùi (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Tý (+1.2), Kỷ Tị (+0.7), Canh Thìn (+1.2), Ất Tị (+1.2), Giáp Thân (+1.2), Ất Dậu (+1.2), Đinh Hợi (+1.2), Canh Tý (+1.2), Bính Ngọ (+1.2), Giáp Dần (+0.7), Ất Mão (+1.2), Bính Thìn (+1.2), Nhâm Tuất (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Khai trương / Mở cửa hàng

[Tốt]

"Buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông. Mở hàng suôn sẻ, uy tín ngày càng tăng cao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Tốt]

"Công việc trôi chảy, giao dịch thành công. Thỏa thuận đạt được sự đồng thuận cao, đôi bên cùng có lợi."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Tốt]

"Thuận buồm xuôi gió. Giao dịch mua bán nhanh gọn, phương tiện sử dụng bền bỉ, ít hư hao."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Tý.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Tốt]

"Tiến triển khả quan. Phẫu thuật hay châm cứu đều thuận lợi, giảm thiểu đau đớn."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Tốt]

"Công lý được thực thi, mọi việc sáng tỏ. Giải quyết tranh chấp theo hướng có lợi, hòa giải thành công."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Nguyệt Không, Trực Khai
Cản trở: Sao Hư (Xấu)
Giờ tốt:Tị, Tý, Thìn.

Phân tích ngày 25/10/2026

Ngày 25/10/2026 tức ngày 16 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Khai. Sao: .

Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/10/2026

(23h - 1h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Mão (5h - 7h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tuất (19h - 21h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.