Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt

Dương Lịch
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Thiên Lao (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
20/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

4.6Sửu6.2Dần4.2Mão6.2Thìn5Tị5Ngọ4.2Mùi5Thân5.4Dậu7Tuất5Hợi4.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Mãn
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
Nhị Thập Bát Tú
Khuê
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức"Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường."
Nguyệt Đức"Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn"Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Ngọ (-1.2), Canh Ngọ (-1.5), Mậu Ngọ (-1), Giáp Ngọ (-1), Bính Ngọ (-1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Sửu (+1.5), Quý Sửu (+1), Mậu Thìn (+1), Tân Mão (+1), Canh Thân (+1), Tân Dậu (+1), Đinh Sửu (+1), Ất Sửu (+0.8), Giáp Thân (+0.8), Kỷ Sửu (+0.8), Nhâm Thìn (+0.8), Kỷ Tị (+0.8), Nhâm Thân (+0.8), Canh Thìn (+0.8), Tân Tị (+0.8), Quý Mùi (+0.8), Canh Dần (+0.8), Mậu Tuất (+0.8), Kỷ Hợi (+0.8), Tân Hợi (+0.8)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Tốt]

"Tâm thành tất ứng. Việc cúng bái diễn ra thuận lợi, không gian thanh tịnh, tâm hồn an lạc."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Thân.

Xuất hành đi xa

[Tốt]

"Đường đi thuận lợi, gặp nhiều may mắn. Công việc trôi chảy, không gặp trở ngại đáng kể."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Tốt]

"Có lợi nhuận, cơ hội tốt. Quyết định sáng suốt mang lại thành quả khả quan."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Tốt]

"Trí tuệ minh mẫn, học hành tấn tới. Thi cử suôn sẻ, kết quả như ý nguyện."

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Trung Bình]

"Thường thường. Nên chọn người hợp tuổi mở hàng để kích hoạt tài khí, tránh giờ Hắc Đạo gây hao hụt. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Trung Bình]

"Có thể tiến hành. Cần rà soát kỹ văn bản, chọn giờ tốt hạ bút để tránh bút sa gà chết. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Trung Bình]

"Tiểu cát. Nên cúng xe cẩn thận, chọn giờ tốt xuất hành nhận xe để gia tăng vận may. Lưu ý: Phạm Sao Khuê (Xấu)"

Hỗ trợ: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Cản trở: Sao Khuê (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Thân, Sửu.

Phân tích ngày 29/10/2026

Ngày 29/10/2026 tức ngày 20 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Mãn. Sao: Khuê.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/10/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Bế
Bình thường
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)