Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Bạch Hổ (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
18/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyGiáp Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Thất
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Canh Thìn (-3), Nhâm Thìn (-2.3), Mậu Thìn (-1.5), Tân Tị (-1.5), Giáp Thìn (-1.5), Canh Tuất (-1.5), Tân Hợi (-1.5), Bính Thìn (-1.1).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Kỷ Mão (+0.8), Canh Ngọ (+0.5), Mậu Dần (+0.5), Kỷ Dậu (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Tân Mão (+0.4), Bính Dần (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Quý Mão (+0.4), Ất Mão (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Kỷ Mùi (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Tân Mùi (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Bính Tuất (+0.4), Đinh Hợi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Kỷ Hợi (+0.4), Canh Tý (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 27/10/2026
Ngày 27/10/2026 tức ngày 18 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Kiến. Sao: Thất.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 27/10/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.