Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Thiên Hình (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
26/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

0Sửu2Dần0Mão2.8Thìn0.8Tị0.8Ngọ0.4Mùi0.8Thân1.2Dậu2Tuất0.8Hợi0.812 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Sát Chủ, Thiên Cương.

"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."

Rất Xấu (Đại Hung)
0 điểm
"Ngày phạm Sát Chủ, sách xưa khuyên trăm sự đều kỵ. Nên an phận thủ thường, tránh khởi sự việc lớn để bảo toàn năng lượng."
Trực
Thành
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nhị Thập Bát Tú
Sâm
Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ"Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan."
Nguyệt Không"Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ"Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ."
Thiên Cương"Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở."
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Mậu Tý (-2.6), Giáp Tý (-2.3), Bính Tý (-1.5), Canh Tý (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-1.5), Kỷ Dậu (-1.5), Nhâm Tý (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Đinh Mùi (+0.8), Kỷ Mùi (+0.5), Bính Dần (+0.5), Đinh Mão (+0.5), Giáp Tuất (+0.5), Đinh Dậu (+0.5), Quý Mùi (+0.5), Tân Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Ất Mùi (+0.4), Mậu Tuất (+0.4), Ất Hợi (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Kỷ Sửu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Giáp Thìn (+0.4), Ất Tị (+0.4), Giáp Dần (+0.4), Mậu Ngọ (+0.4), Nhâm Tuất (+0.4)...
Giờ Hoàng Đạo:Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Phân tích ngày 04/11/2026

Ngày 04/11/2026 tức ngày 26 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Thành. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 04/11/2026

(23h - 1h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Sửu (1h - 3h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thu
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tị (9h - 11h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bế
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Thân (15h - 17h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dậu (17h - 19h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tuất (19h - 21h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.