Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Dương Lịch
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Thiên Đức (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
1/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

6Sửu8.8Dần6Mão7.6Thìn7.2Tị6Ngọ6.4Mùi8.8Thân6Dậu8Tuất6.4Hợi8.512 Giáp
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát (Ngày Vàng)
10 điểm
"Năng lượng vũ trụ hội tụ, rất thuận lợi để khai trương, động thổ, cưới hỏi. Hãy tận dụng cơ hội này!"
Trực
Kiến
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
Nhị Thập Bát Tú
Trương
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý"Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân."
Thiên Ất Quý Nhân"Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát."

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Quý Tị (-1), Kỷ Tị (-0.8), Quý Sửu (-0.5), Ất Tị (-0.5), Đinh Tị (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Nhâm Dần (+2.3), Nhâm Thân (+1.5), Ất Mùi (+1.5), Quý Mão (+1.5), Mậu Dần (+1.5), Bính Dần (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Kỷ Mão (+1.2), Canh Dần (+1.2), Giáp Dần (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Đinh Mão (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Canh Thìn (+1.2), Tân Tị (+0.7), Giáp Ngọ (+1.2), Canh Tuất (+1.2), Tân Hợi (+1.2), Kỷ Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Tế lễ / Cúng bái

[Đại Cát]

"Sở cầu như ý, sở nguyện tòng tâm. Tế lễ linh ứng, thần phật chứng giám, gia đạo được che chở tai qua nạn khỏi."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối. Xuất hành đại cát, mưu sự ắt thành, đi một về mười, ngàn dặm không lo."

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Hợi.

Động thổ / Khởi công

[Xấu]

"Phạm vào sầu bi khốc khấp. Khởi tạo ắt gặp tai ương, gia đạo bất an, tiền tài hao tán. Tuyệt đối chớ làm. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Xấu]

"Tài tinh bị khắc, tiểu nhân quấy phá. Khai trương ế ẩm, dễ gặp tranh chấp hoặc sự cố bất ngờ. Bất lợi. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

[Xấu]

"Mã què đường dốc, dễ gặp tai ương. Mua xe không lợi, xe hay hỏng vặt hoặc va quẹt. Nên kiêng kỵ. Lưu ý: Phạm Trực Kiến (Hư)"

Hỗ trợ: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Trương
Cản trở: Trực Kiến (Hư)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Dậu.

Phân tích ngày 09/11/2026

Ngày 09/11/2026 tức ngày 1 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Trương.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/11/2026

(23h - 1h)
Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Bình
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Định
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Tị (9h - 11h)
Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Phá
Tốt
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Ngọ (11h - 13h)
Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Rất Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thu
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Khai
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Hợi (21h - 23h)
Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Kiến
Rất Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)