Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Tốt
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Kim Quỹ (Hoàng Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
30/ 9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Khá Tốt
7 điểm
"Mọi sự hanh thông, thuận lợi. Có thể triển khai các kế hoạch đã định."
Trực
Bế
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
Nhị Thập Bát Tú
Tinh
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Nhâm Thìn (-1), Mậu Thìn (-0.8), Quý Mùi (-0.5), Nhâm Tý (-0.5), Quý Sửu (-0.5), Quý Tị (-0.5), Giáp Thìn (-0.5), Bính Thìn (-0.5), Nhâm Tuất (-0.5), Quý Hợi (-0.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Tân Mão (+2.3), Quý Mão (+1.5), Tân Tị (+1.5), Giáp Ngọ (+1.5), Nhâm Dần (+1.5), Tân Hợi (+1.5), Kỷ Mão (+1.5), Đinh Mão (+1.2), Canh Ngọ (+1.2), Tân Mùi (+1.2), Mậu Dần (+1.2), Tân Sửu (+1.2), Ất Mão (+1.2), Giáp Tý (+1.2), Ất Sửu (+1.2), Bính Dần (+1.2), Nhâm Thân (+1.2), Quý Dậu (+1.2), Canh Thìn (+0.7), Ất Mùi (+1.2)...
Giờ Hoàng Đạo:Dần, Thìn, Tị, Thân, Dậu, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
An táng / Mai táng
[Xấu]"Phạm Trùng tang liên táng, họa vô đơn chí. An táng ngày này cực xấu, ảnh hưởng nặng nề đến người ở lại. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Sửu.
Tế lễ / Cúng bái
[Xấu]"Thần linh không ngự, âm khí nặng nề. Tế lễ không thành, cầu cúng vô ích, có thể phản tác dụng. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Tị.
Tố tụng / Giải oan
[Xấu]"Kiện tụng thất lý, hàm oan khó giải. Dễ bị phạt tiền hoặc tù tội, nên nhẫn nhịn chờ thời. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Sửu, Tị.
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Xấu]"Tinh thần hoảng loạn, lạc đề sai sót. Thi cử bất lợi, công danh trắc trở. Không nên cầu danh ngày này. Lưu ý: Phạm Trực Bế (Hư)"
Hỗ trợ: Sinh Khí
Cản trở: Trực Bế (Hư), Sao Tinh (Xấu)
Giờ tốt:Hợi, Dần, Thân.
Phân tích ngày 08/11/2026
Ngày 08/11/2026 tức ngày 30 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 08/11/2026
Tý (23h - 1h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Mãn
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Sửu (1h - 3h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Bình
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dần (3h - 5h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Định
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mão (5h - 7h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Chấp
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thìn (7h - 9h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Bình thường
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Tị (9h - 11h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Nguy
Tốt
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Ngọ (11h - 13h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Thành
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Mùi (13h - 15h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Thu
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Thân (15h - 17h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Khai
Bình thường
Giờ bình hòa, khí trường ổn định.
Dậu (17h - 19h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Tuất (19h - 21h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Bình thường
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Hợi (21h - 23h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Tốt
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)