Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Câu Trận (Hắc Đạo)
Nhập thông tin
Âm Lịch
7/ 10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyQuý Tị
Giờ Hoàng Đạo
Đại Cát
Tốt
T.Bình
Kém
Xấu
★ Giờ Hoàng Đạo
Điều Kiêng Kỵ
Ngày phạm Tam Nương.
"Khí xấu bao trùm, cát tinh khó hóa giải. Nên thận trọng việc đại sự."
Xấu (Hung Nhật)
0 điểm
"Năng lượng ngày suy yếu, dễ gặp trắc trở. Nếu không gấp, hãy chọn ngày khác."
Trực
Phá
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
Nhị Thập Bát Tú
Phòng
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Khắc (Nên kiêng):
Kỷ Hợi (-2.6), Đinh Hợi (-2.3), Ất Hợi (-1.5), Mậu Dần (-1.1), Kỷ Mão (-1.5), Mậu Thân (-0.7), Kỷ Dậu (-1.1), Mậu Tý (-1.1), Kỷ Sửu (-1.1), Tân Hợi (-1.5), Mậu Ngọ (-1.1), Kỷ Mùi (-1.5), Quý Hợi (-1.5).
Tuổi Hợp (Cát lợi):
Canh Thân (+0.5), Mậu Thìn (+0.5), Mậu Tuất (+0.5), Quý Sửu (+0.5), Tân Dậu (+0.5), Giáp Thân (+0.5), Nhâm Thân (+0.4), Đinh Sửu (+0.4), Ất Dậu (+0.4), Bính Thân (+0.4), Ất Sửu (+0.4), Kỷ Tị (+0.4), Quý Dậu (+0.4), Nhâm Ngọ (+0.4), Quý Mùi (+0.4), Canh Dần (+0.4), Tân Mão (+0.4), Nhâm Tý (+0.4), Đinh Dậu (+0.4), Tân Sửu (+0.4).
Giờ Hoàng Đạo:Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Lời Khuyên Hành Động
Phân tích ngày 15/11/2026
Ngày 15/11/2026 tức ngày 7 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Phá. Sao: Phòng.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/11/2026
Tý (23h - 1h)
● Bạch Hổ (Hắc Đạo)|Trực Nguy
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Sửu (1h - 3h)
★ Ngọc Đường (Hoàng Đạo)|Trực Thành
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Dần (3h - 5h)
● Thiên Lao (Hắc Đạo)|Trực Thu
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Mão (5h - 7h)
● Nguyên Vũ (Hắc Đạo)|Trực Khai
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Thìn (7h - 9h)
★ Tư Mệnh (Hoàng Đạo)|Trực Bế
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Tị (9h - 11h)
● Câu Trận (Hắc Đạo)|Trực Kiến
Xấu
Hợp (Cát): Giờ Quý Nhân (Đại Cát)
Ngọ (11h - 13h)
★ Thanh Long (Hoàng Đạo)|Trực Trừ
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Mùi (13h - 15h)
★ Minh Đường (Hoàng Đạo)|Trực Mãn
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Thân (15h - 17h)
● Thiên Hình (Hắc Đạo)|Trực Bình
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Dậu (17h - 19h)
● Chu Tước (Hắc Đạo)|Trực Định
Xấu
Giờ Hắc Đạo, khí trường kém.
Tuất (19h - 21h)
★ Kim Quỹ (Hoàng Đạo)|Trực Chấp
Xấu
Giờ bình thường, không có hung sát lớn.
Hợi (21h - 23h)
★ Thiên Đức (Hoàng Đạo)|Trực Phá
Xấu
Khắc (Hung): Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.