Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 4/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
4/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tuất, Tý, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Bình (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu, Thiên Lao (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Phân tích ngày 12/11/2026

Âm lịch: Ngày 4 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ĐôngTrực: BìnhSao: GiácChính Ngọ: 11:40

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:40 - 00:4011/11 12/11
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

00:40 - 02:40
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

02:40 - 04:40
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

04:40 - 06:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

06:40 - 08:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

08:40 - 10:40
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

10:40 - 12:40
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

12:40 - 14:40
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

14:40 - 16:40
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

16:40 - 18:40
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

18:40 - 20:40
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

20:40 - 22:40
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.