Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/10). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Đê
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

5%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Sao Đê (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

45%
Cát Thần:Tư Mệnh
Hung Thần:Địa Phá

Phân tích ngày 14/11/2026

Âm lịch: Ngày 6 tháng 10 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập ĐôngTrực: ChấpSao: ĐêChính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:41 - 00:4113/11 14/11
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:41 - 02:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:41 - 04:41
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:41 - 06:41
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:41 - 08:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:41 - 10:41
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:41 - 12:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:41 - 14:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:41 - 16:41
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:41 - 18:41
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:41 - 20:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:41 - 22:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Huyền Học & Phong Thủy

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.